~始末だ
〜という結果だ
色々と経過を経て、最後には悪い結果になったと言いたい時に使う。
Cách dịch
Kết cục là... / Cuối cùng thành ra... (kết quả xấu)
Ý nghĩa
Dùng khi muốn nói sau nhiều quá trình diễn biến, cuối cùng lại dẫn đến một kết quả tồi tệ.
Cấu trúc
V-る + (という)始末だLưu ý
Có cách dùng mang tính quán ngữ là 「この始末」 (kết cục nông nỗi này đây), thể hiện sự ngán ngẩm, cạn lời của người nói.
Ví dụ
やってもいないのに、ち痴かん漢だとうたが疑われ、さらにはけい警さつ察にまでたい逮ほ捕されてしまうというし始まつ末だ。
Bản thân không hề làm gì vậy mà lại bị nghi ngờ là kẻ sàm sỡ, thậm chí cuối cùng còn bị cảnh sát bắt giữ nữa.
まったくさい最きん近のわか若いもの者は。わる悪いことをしたからちゅう注い意しただけなのに、ぎゃく逆ギレするし始まつ末だ。
Thật là, giới trẻ ngày nay. Người ta chỉ nhắc nhở vì làm điều không tốt thôi vậy mà kết cục lại còn nổi khùng ngược lại nữa.
むす息こ子はせっかく3ねん年かん間、に日ほん本へりゅう留がく学したのに、じゅ授ぎょう業ちゅう中い居ねむ眠りばかりしていたせいでこのし始まつ末だ。まったくだれ誰のおかね金とおも思っているんだ。
Thằng con trai dù đã cất công cho đi du học Nhật Bản suốt 3 năm, nhưng vì trong giờ học toàn ngủ gật nên cuối cùng thành ra nông nỗi này đây, thật là, nó nghĩ đây là tiền của ai cơ chứ.
かれ彼がシステムトラブルをすぐにほう報こく告せず、ひとり一人でかい解けつ決しようとしたせいで、このし始まつ末だ。ひ被がい害はぜん全しゃ社レベルにまでひろ広がり、みなふ不みん眠ふ不きゅう休でたい対おう応にお追われている。
Vì anh ta không báo cáo sự cố hệ thống ngay mà cứ định tự mình giải quyết nên kết cục thành ra thế này đây. Thiệt hại đã lan rộng ra toàn công ty, mọi người đang phải cuống cuồng ứng phó không quản ngày đêm.
へ部や屋であそ遊んだら、かた片づ付けるようにきび厳しくい言ったのに、このし始まつ末だ。なん何ど度ちゅう注い意すればきちんとかた片づ付けられるようになるのだろう。
Đã bảo nghiêm túc là chơi trong phòng xong phải dọn dẹp rồi vậy mà kết cục lại thế này đây. Không biết phải nhắc nhở bao nhiêu lần thì nó mới biết dọn dẹp hẳn hoi đây.