~そびれる
〜する機会を逃して、し損なう(しようと思っていたのに、タイミングを逃してできなくなる)
Cách dịch
Lỡ mất cơ hội... / Tuột mất dịp... (nên không thể làm)
Ý nghĩa
- Diễn tả việc bản thân vốn đã có ý định hoặc kế hoạch làm một việc gì đó, nhưng vì một lý do bất ngờ hoặc sự cản trở nào đó xảy ra khiến người nói bỏ lỡ mất thời cơ chín muồi, dẫn đến kết cục không thể thực hiện được.
- Cấu trúc này luôn đi kèm với tâm trạng tiếc nuối, hối tiếc của người nói.
- Thường chỉ kết hợp với một số động từ cố định như: chưa kịp nói (言いそびれる), chưa kịp nghe (聞きそびれる), lỡ mất dịp mua (買いそびれる), lỡ giấc (寝そびれる), lỡ bữa (食べそびれる).
Cấu trúc
Vます + そびれるVí dụ
かの彼じょ女にほん本とう当のき気も持ちをつた伝えようとしたが、タイミングがあ合わずけっ結きょく局い言いそびれてしまった。
Tôi đã định bày tỏ tình cảm của mình với cô ấy, nhưng vì không đúng thời điểm nên kết cục lại lỡ mất dịp nói ra.
チケットをはっ発ばい売び日にか買いそびれてしまい、たの楽しみにしていたコンサートにい行けなくなった。
Tôi đã trót lỡ mất cơ hội mua vé vào ngày mở bán, nên không thể đi xem buổi hòa nhạc mà mình đã vô cùng mong đợi.
さく昨や夜はおそ遅くまでコーヒーをの飲んだせいでね寝そびれてしまい、きょう今日はいち一にち日じゅう中ずっとねむ眠い。
Đêm qua vì uống cà phê đến muộn nên tôi bị lỡ giấc không ngủ được, thành ra hôm nay cứ bị buồn ngủ suốt cả ngày .
いそが忙しくてし仕ごと事にお追われているうちに、ひる昼ごはん飯をた食べそびれてしまった。
Vì quay cuồng với công việc nên tôi đã lỡ mất bữa trưa.