~損なう/~損ねる/~損じる
① (単独で)健康や関係、機嫌などを傷つける、悪くする。
② (Vます形に接続して)〜するのを失敗する/〜する機会を逃す/危うく〜しそうになる。
Cách dịch
Làm tổn hại... / Suýt nữa thì... / Lỡ mất cơ hội...
Ý nghĩa
Cấu trúc này được chia làm hai cách dùng chính:
① Khi dùng độc lập: Mang nghĩa làm tổn hại, làm xấu đi hoặc gây tác động tiêu cực đến giá trị, trạng thái của một đối tượng (như sức khỏe, mối quan hệ, tâm trạng, cảnh quan...).
- Thường đi với một số từ như: làm hại sức khỏe (健康を損なう), làm phật lòng (機嫌を損ねる), làm mất mỹ quan (美観を損なう).
② Khi kết hợp sau động từ thể ます (đóng vai trò động từ ghép): Mang các sắc thái làm thất bại/ làm hỏng việc gì đó; bỏ lỡ mất cơ hội làm gì; hoặc suýt chút nữa thì rơi vào trạng thái nguy hiểm (suýt chết).
- Thường đi với một số từ như: viết hỏng/viết lỗi (書き損なう), bỏ lỡ không xem được (見損なう), suýt chết (死に損なう).
Cấu trúc
N + を損なう/損ねる
Vます + 損なう/損ねる/損じるVí dụ
タバコやぼう暴いん飲ぼう暴しょく食などのわる悪いせい生かつ活しゅう習かん慣は、けん健こう康をそこ損なうおお大きなげん原いん因となる。
Những thói quen sinh hoạt xấu như hút thuốc lá hay ăn uống vô độ sẽ trở thành nguyên nhân lớn gây tổn hại đến sức khỏe.
じょう上し司のき機げん嫌をそこ損ねるようなふ不よう用い意なはつ発げん言は、ビジネスのば場ではさ避けるべきだ。
Cần phải né tránh những phát ngôn thiếu cẩn trọng làm phật lòng cấp trên trong môi trường kinh doanh.
このだい大じ事なけい契やく約しょ書は、いち一も文じ字もか書きそこ損なう(か書きそん損じる)わけにはいかない。
Bản hợp đồng quan trọng này thì không được phép viết sai hay viết lỗi dù chỉ là một chữ.
じゅう渋たい滞にま巻きこ込まれたせいで、たの楽しみにしていたテレビばん番ぐみ組のぼう冒とう頭ぶ部ぶん分をみ見そこ損ねてしまった。
Do bị kẹt xe nên tôi đã lỡ mất phần mở đầu của chương trình truyền hình mà mình vốn rất mong đợi.