~すら/~ですら
〜も/〜さえ
Cách dịch
Ngay cả... / Thậm chí...
Ý nghĩa
- Được dùng để đưa ra một ví dụ cực đoan, nhằm nhấn mạnh sự việc ở vế sau, thường mang sắc thái ngạc nhiên hoặc bất ngờ.
- Thường được dùng nhiều trong các ngữ cảnh mang tính tiêu cực.
- Ý nghĩa giống với 「〜さえ」 nhưng 「〜すら」 mang tính chất văn viết (văn phong trang trọng) hơn.
Cấu trúc
N + (で)すらVí dụ
トムさんは10ねん年もに日ほん本にす住んでいるのに、あい挨さつ拶すらに日ほん本ご語でできない。
Mặc dù Tom đã sống ở Nhật tận 10 năm rồi nhưng ngay cả lời chào hỏi bằng tiếng Nhật cũng không nói được.
た田なか中さんはリンさんとなか仲がいいのに、でん電わ話ばん番ごう号すらし知らないそうだ。
Nghe nói anh Tanaka có mối quan hệ rất thân thiết với Linh, vậy mà ngay cả số điện thoại của cô ấy cũng không biết.
かれ彼はよ酔っぱら払いすぎて、まともにはな話すことすらできない。
Anh ta say quắc cần câu, đến mức thậm chí còn không thể nói chuyện một cách hẳn hoi tử tế.
10ねん年い以じょう上、すう数がく学をおし教えているせん先せい生ですら、このもん問だい題をと解けなかった。
Ngay cả giáo viên đã dạy toán suốt hơn 10 năm cũng không giải nổi bài toán này.
バイクでじ事こ故をお起こしてしまい、いまある歩くことすらできないじょう状たい態だ。
Tôi bị tai nạn xe máy, hiện tại đang ở trong tình trạng thậm chí còn không thể đi lại được.
のど喉がいた痛くて、みず水すらの飲めない。
Cổ họng đau quá, đến mức ngay cả nước cũng không uống nổi.
かれ彼はじ事こ故でき記おく憶をなくしてしまい、つま妻であるわたし私のかお顔すらおぼ覚えていなかった。
Anh ấy bị mất trí nhớ do tai nạn, đến mức ngay cả khuôn mặt của người vợ là tôi cũng không nhớ nổi.
こんなもん問だい題、しょう小がく学せい生すらわかるよ。
Bài toán như thế này thì ngay cả học sinh tiểu học cũng biết làm.
かれ彼はかい海がい外はもちろん、ほか他のけん県にすらい行ったことがないらしい。
Nước ngoài thì đương nhiên rồi, thậm chí là tỉnh khác nghe nói anh ta còn chưa từng đi tới bao giờ cơ.