~たことにする/~たことになる
①(~たことにする)実際はそうではないが、〜という扱いや状態にする。
②(~たことになる)結果として〜したのと同じ状態になる/計算や論理の上で〜という結果になる。
Cách dịch
Coi như đã... / Đồng nghĩa với việc đã... (Tính ra là...)
Ý nghĩa
Cấu trúc này chia làm hai ý nghĩa chính:
① 「〜たことにする」: "Coi như là đã... / Giả vờ như đã...". Biểu hiện việc xem một sự việc (dù thực tế không phải vậy) thành một trạng thái hoặc cách xử lý như thể nó đã xảy ra, dựa trên ý chí hoặc sự sắp xếp thuận tiện của người nói.
-> mang tính chủ quan (giả định/bỏ qua sự thật)
② 「〜たことになる」: "Đồng nghĩa với việc... / Tính ra là...". Biểu hiện một kết quả khách quan được suy ra từ dữ liệu, tính toán logic hoặc hành động thực tế, tương đương với việc đã hoàn thành trạng thái đó.
-> mang tính khách quan (hệ quả tất yếu từ phép tính hoặc logic)
Cấu trúc
V-た + ことにする/ことになる
Aい-かった + ことにする/ことになる
Aな-だった + ことにする/ことになる
N-だった + ことにする/ことになるVí dụ
いま今のはなし話はき聞かなかったことにして、だれ誰にもい言わないでください。
Hãy coi như chưa nghe thấy câu chuyện vừa rồi và đừng nói với ai nhé.
きょう今日のち遅こく刻は、でん電しゃ車のち遅えん延のせいだったことにしよう。
Chuyện đi muộn ngày hôm nay, thống nhất cứ coi là do tàu trễ chuyến đi.
このまま1にち日10ページずつよ読めば、こん今げつ月まつ末にはこのぶん分あつ厚いほん本を1さつ冊よ読みお終えたことになる。
Nếu cứ tiếp tục đọc mỗi ngày 10 trang như thế này, thì tính ra đến cuối tháng này sẽ đọc xong trọn vẹn 1 cuốn sách dày cộp này.
こん今かい回ふ不ごう合かく格になると、らい来ねん年もまたおな同じし試けん験をう受けなければならないことになる。
Nếu lần này mà trượt thì đồng nghĩa với việc năm sau lại phải tham gia kỳ thi y hệt như thế này một lần nữa.