~ためしがない
"〜という前例がない/〜ということは一度も見たり・聞いたりしたことがない"
話し手の不満や驚きを表す。
Cách dịch
Chưa từng có tiền lệ... / Chưa bao giờ thấy...
Ý nghĩa
- Nhấn mạnh việc một hành động, sự việc chưa từng xảy ra tính đến thời điểm hiện tại.
- Thường đi kèm với cảm giác bất mãn, phàn nàn hoặc chỉ trích từ người nói đối với một thói quen xấu hoặc sự việc lặp đi lặp lại.
- Các từ thường đi kèm: 一度も (một lần cũng không), 今まで (từ trước đến nay).
- Không dùng cấu trúc này để tự nói về bản thân mình.
Cấu trúc
V-た + ためしがないVí dụ
かれ彼はいち一ど度も、やく約そく束のじ時かん間どお通りにき来たたためしがない。
Anh ta chưa bao giờ đến đúng như thời gian đã hẹn một lần nào cả.
むす息こ子ははは母のひ日に、なに何かしてくれたためしがない。
Con trai tôi chưa bao giờ làm một điều gì đó cho tôi vào Ngày của Mẹ cả.
まい毎とし年、だん旦な那が「ことし今年はあ当たるかも」といってたから宝くじをか買ってくるが、あ当たったためしがない。
Năm nào chồng tôi cũng bảo "Năm nay biết đâu trúng đấy" rồi mua vé số về, nhưng chưa bao giờ thấy trúng một lần nào cả.
これまでい異せい性にモテたためしがない。
Từ trước đến nay tôi chưa bao giờ có trải nghiệm được người khác giới mến mộ cả.
かの彼じょ女は「あした明日からダイエットはじ始める」とい言って、はじ始めたためしがない。
Cô ấy cứ mở mồm ra là nói "Từ ngày mai mình sẽ bắt đầu giảm cân", nhưng chưa bao giờ thấy cô ấy thực sự bắt đầu cả.