~たら最後/~たが最後
もし〜のようなことをしたら、(全てがダメになる)。
Cách dịch
Một khi... thì kết cục là (hỏng bét)
Ý nghĩa
- Diễn tả ý "Nếu lỡ làm một việc như thế... thì kết cục mọi thứ sẽ hỏng bét hoặc không thể cứu vãn được nữa".
- Dạng cấu trúc 「たら最後」 mang tính chất văn nói (khẩu ngữ) nhiều hơn.
Cấu trúc
Ví dụ
兄はゲームをし出したら最後、ご飯も食べずに夜遅くまで部屋にこもりっきりだ。
Anh trai tôi một khi đã lao vào chơi game thì đến cơm cũng không ăn, cứ giam mình suốt trong phòng cho tới đêm muộn.
1度削除したが最後、元に戻せなくなるからバックアップはきちんと取っておいたほうがいいよ。
Một khi đã lỡ tay xóa một lần rồi thì không thể khôi phục lại được nữa đâu, nên tốt nhất là hãy sao lưu cẩn thận vào.
ゲーム・オブ・スローンズという海外のシリーズを見出したら最後、続きが気になって宿題もできなくなるよ。
Một khi đã bắt đầu xem bộ phim truyền hình nước ngoài có tên là Game of Thrones, bạn sẽ bị cuốn vào mạch phim đến mức không thể làm nổi bài tập về nhà nữa.
あの人にお金を貸したら最後、2度と返してもらえないでしょう。
Một khi đã cho người đó vay tiền thì chắc chắn sẽ không bao giờ đòi lại được đâu.