たら~たで

N1

〜の場合は、当然・・・すべきだ/〜の場合は、必ず・・・という結果になる


Cách dịch

Nếu... thì cũng... (theo cách đó)

Ý nghĩa

"Trong trường hợp... thì đương nhiên nên... / Trong trường hợp... thì chắc chắn sẽ dẫn đến kết quả...".
- Thường lặp lại cùng một từ để diễn tả rằng dù ở trạng thái nào (dù tốt hay xấu, có hay không) thì cũng sẽ có vấn đề hoặc cách giải quyết tương ứng với trạng thái đó.

Cấu trúc

V-た + ら + V-た + で

A-かった + ら + A かった + で

Aなら + A + で

Nなら + N + で

Ví dụ

Nếu thi trượt thì trượt thôi, năm sau lại thi tiếp là được chứ gì.

Nếu thất bại thì cũng chẳng sao, cứ thử thách lại một lần nữa là được.

Đi học thì đúng là phiền phức thật, nhưng nếu đã đi rồi thì lại thấy vui.

Thỉnh thoảng tôi rất muốn gặp con trai, nhưng hễ gặp rồi thì nó lại nói năng phiền phức phát bực.

Tất nhiên là mua được giá rẻ thì tốt hơn rồi, nhưng rẻ quá thì lại thấy có chút bất an.

Tôi rất muốn có người yêu, nhưng nếu có rồi thì lại chẳng còn thời gian tự do nữa nhỉ...

Mọi người cứ bảo công việc trông nhàn nhã thích thế, nhưng nhàn quá thì lại buồn ngủ, nhàm chán và tích tụ cả đống áp lực đấy chứ.

Nếu phản đối thì cứ phản đối, nhưng xin hãy nêu rõ ràng lý do của mình ra.