~たりとも

N1

”〜も/〜でも”
前件で最小単位の語を示して、それさえも〜ないと否定する言い方。


Cách dịch

Dù chỉ một... (cũng không)

Ý nghĩa

Đi kèm với đơn vị số lượng nhỏ nhất (thường là: 1 + lượng từ) để phủ định hoàn toàn, nhấn mạnh rằng ngay cả mức độ tối thiểu đó cũng không được phép hoặc không thể xảy ra.

Cấu trúc

1 + 助数詞 + たりとも

Ví dụ

Chỉ còn 1 tuần nữa là đến kỳ thi. Bây giờ dù chỉ 1 ngày cũng không thể lãng phí.

Sự việc ngày hôm đó, cho đến tận bây giờ tôi chưa từng quên dù chỉ một ngày.

Cho đến khi trận đấu kết thúc, dù chỉ 1 giây cũng không được phép lơ là mất tập trung.

Dù chỉ đi muộn 1 phút tôi cũng sẽ không tha thứ.

Cho đến khi trận đấu kết thúc, không ai biết chuyện gì có thể xảy ra nên dù chỉ một tích tắc cũng không được chủ quan.

Vì đây là số tiền mà mọi người đã quyên góp nên dù chỉ 1 yên cũng không được phép lãng phí.

Ở đất nước tôi tình trạng thiếu nước rất nghiêm trọng nên dù chỉ 1 giọt nước chúng tôi cũng không để lãng phí.

Anh John chưa bao giờ nghỉ học dù chỉ một ngày.

Dù biết rõ nước súp mì ramen không tốt cho sức khỏe, tôi vẫn lỡ uống sạch bách không chừa lại dù chỉ một giọt.

Tôi đã tiêu diệt tận gốc lũ kiến mà không để lọt lưới dù chỉ một con.