~たりとも
N1
”〜も/〜でも”
前件で最小単位の語を示して、それさえも〜ないと否定する言い方。
Cách dịch
Dù chỉ một... (cũng không)
Ý nghĩa
Đi kèm với đơn vị số lượng nhỏ nhất (thường là: 1 + lượng từ) để phủ định hoàn toàn, nhấn mạnh rằng ngay cả mức độ tối thiểu đó cũng không được phép hoặc không thể xảy ra.
Cấu trúc
1Lượng từたりとも
Ví dụ
試験まであと1週間。今は1日たりとも無駄にできない。
Chỉ còn 1 tuần nữa là đến kỳ thi. Bây giờ dù chỉ 1 ngày cũng không thể lãng phí.
あの日の出来事は今まで1日たりとも忘れたことがない。
Sự việc ngày hôm đó, cho đến tận bây giờ tôi chưa từng quên dù chỉ một ngày.
試合が終わるまで、1秒たりとも気を抜いてはならない。
Cho đến khi trận đấu kết thúc, dù chỉ 1 giây cũng không được phép lơ là mất tập trung.
1分たりとも遅刻は許しません。
Dù chỉ đi muộn 1 phút tôi cũng sẽ không tha thứ.