~て敵わない
〜で我慢できない/〜すぎて困る(嫌な状態や負担に耐えられないという強い不満)
Cách dịch
Không thể chịu đựng được... / ... không chịu nổi / ... quá mức chịu đựng
Ý nghĩa
- Diễn tả sự bất mãn, phàn nàn hoặc trách móc mạnh mẽ của người nói khi một trạng thái hoặc hành vi của đối phương quá mức nghiêm trọng, khiến bản thân không thể chịu đựng thêm được nữa hoặc cảm thấy vô cùng phiền toái.
- Là lối nói khẩu ngữ.
- Chủ yếu đi kèm với các từ diễn tả cảm xúc khó chịu hoặc cảm giác cơ thể không thoải mái như: 「うるさい」「暑い」「痛い」「迷惑だ」...
Cấu trúc
V-て + 敵わない
Aい-くて + 敵わない
Aな-で + 敵わないLưu ý
Biến thể cấu trúc 「〜ては敵わない」 mang sắc thái giả định: "nếu rơi vào tình huống/hoàn cảnh như thế thì tuyệt đối không thể chịu đựng nổi / xin kiếu".
Ví dụ
となり隣のへ部や屋のひと人がまい毎にち日よ夜なか中におお大さわ騒ぎするので、うるさくてかな敵わない。
Người ở phòng bên cạnh ngày nào cũng làm loạn ầm ĩ lúc nửa đêm nên ồn ào không sao chịu nổi.
こうまい毎にち日もう猛しょ暑がつづ続いてはかな敵わない。でん電き気がもったいないがエアコンをつけっぱなしにするしかない。
Nếu mà nắng nóng gay gắt kéo dài liên tục mỗi ngày thế này thì không thể chịu đựng nổi. Dẫu biết là lãng phí điện nhưng chẳng còn cách nào khác ngoài việc bật điều hòa suốt thôi.
じ自ぶん分のミスをこちらのせいにされては、り理ふ不じん尽でかな敵わない。
Lỗi sai của bản thân anh lại đổ vấy lên đầu tôi thế này thì thật là vô lý hết sức, không thể chấp nhận nổi.
あんなにき気ぶん分のう浮きしず沈みがはげ激しいじょう上し司のした下ではたら働くのは、まい毎にち日ふ振りまわ回されてかな敵わない。
Làm việc dưới trướng một người sếp có tâm trạng lên xuống thất thường như thế thì ngày nào cũng bị xoay như chong chóng, mệt mỏi không chịu được.