~てからというもの
"〜てからずっと"
ある行動がきっかけとなって、何か大きな変化があったことを述べる表現
Cách dịch
Kể từ sau khi... (có sự biến đổi lớn kéo dài liên tục)
Ý nghĩa
Diễn tả một sự việc làm mốc khởi điểm, trở thành chất xúc tác dẫn đến một sự biến chuyển lớn trong cuộc sống và trạng thái đó tiếp diễn mãi về sau.
Cấu trúc
V-て + からというものVí dụ
に日ほん本にき来てからというもの、わたし私のくに国のりょう料り理をた食べていない。
Kể từ sau khi sang Nhật, tôi hoàn toàn không được ăn món ăn của đất nước mình nữa.
しゅっ出さん産してからというもの、おさけ酒をの飲まなくなった。
Kể từ sau khi sinh con, tôi đã không còn uống rượu bia nữa.
かの彼じょ女ができてからというもの、おしゃれをき気にするようになった。
Kể từ sau khi có bạn gái, anh ấy đã bắt đầu biết chú ý chăm chút đến vẻ bề ngoài, ăn mặc sành điệu hơn.
ことし今年にはい入ってからというもの、かぜ風邪をひ引いたり、インフルエンザにかかったり、よくないことがつづ続いている。
Kể từ khi bước sang năm nay, hết bị cảm cúm lại đến dính sốt virus, những chuyện không may cứ liên tục kéo đến.
た田なか中さんがぶ部ちょう長になってからというもの、ぶ部しょ署のふ雰い囲き気がよくなった。
Kể từ sau khi anh Tanaka lên chức trưởng phòng, bầu không khí của toàn phòng ban đã trở nên tốt lên hẳn.
ミニマリストのほん本をよ読んでからというもの、あまりもの物をか買わなくなった。
Kể từ sau khi đọc cuốn sách về lối sống tối giản, tôi đã không còn mua sắm đồ đạc vô tội vạ nữa.
ジョギングをはじ始めてからというもの、とてもたい体ちょう調がいい。
Kể từ sau khi bắt đầu chạy bộ, tình trạng sức khỏe của tôi cực kỳ tốt.
タバコとおさけ酒をやめてからというもの、たい体ちょう調がいい。
Kể từ sau khi từ bỏ thuốc lá và rượu bia, cơ thể tôi vô cùng khỏe khoắn.
むす息こ子はたい退しょく職してからというもの、あたら新しいし仕ごと事もさが探さず、いえ家でずっとゴロゴロしている。
Con trai tôi kể từ khi nghỉ việc ở công ty cũ thì chẳng thèm tìm kiếm công việc mới gì cả, suốt ngày chỉ nằm ườn ra ở nhà.
ひとり一人ぐらしをはじ始めてからというもの、ファストフードやインスタントしょく食ひん品ばかりた食べている。
Kể từ sau khi bắt đầu cuộc sống tự lập một mình, tôi toàn ăn đồ ăn nhanh với thực phẩm ăn liền.