~ても差し支えない
〜しても問題ない/〜してもかまわない(許可や容認)
Cách dịch
Có thể... / Làm... cũng không sao / Không thành vấn đề (Cho phép, chấp nhận)
Ý nghĩa
"Dù có làm... thì cũng không gây ra vấn đề hay bất tiện gì".
- Biểu hiện sự cho phép hoặc chấp nhận, dung thứ một cách trang trọng, lịch sự.
- Thường được sử dụng nhiều trong email công việc, văn bản chính thức hoặc khi đối ứng với cấp trên, người bề trên.
- Đây là cách nói trang trọng, mang tính giảm nhẹ và gián tiếp hơn của cấu trúc thông thường 「〜てもいい」 dùng trong hội thoại hàng ngày.
Cấu trúc
V-て + も差し支えない
Aい-くて + も差し支えない
Aな-で + も差し支えない
N で + も差し支えないVí dụ
たい体ちょう調がすぐ優れないば場あい合は、ほん本じつ日のぜん全たい体かい会ぎ議をけっ欠せき席されてもさ差しつか支えありません。
Trong trường hợp sức khỏe không được tốt, quý vị có vắng mặt trong buổi họp toàn thể ngày hôm nay cũng không sao ạ.
このしょ書るい類は、ひつ必よう要じ事こう項がすべてき記にゅう入されていればコピーでのてい提しゅつ出でもさ差しつか支えない。
Loại hồ sơ này, nếu các mục cần thiết đã được điền đầy đủ thì nộp bản photo cũng không thành vấn đề.
ほん本ぎょう業のスケジュールにえい影きょう響がで出ないのであれば、ふく副ぎょう業をはじ始めてもさ差しつか支えありません。
Nếu không gây ảnh hưởng đến lịch trình của công việc chính, quý vị có bắt đầu làm thêm công việc phụ cũng không sao ạ.
き期じつ日にま間にあ合うのであれば、てい提しゅつ出ほう方ほう法はゆう郵そう送でもて手わた渡しでもさ差しつか支えない。
Miễn là kịp thời hạn, phương thức nộp bằng đường bưu điện hay trao tay trực tiếp đều được chấp nhận.