~てしかるべきだ
〜するのが当然だ/当然〜であるべきだ(現状そうなっていないことへの不満や疑問)
Cách dịch
Làm... là điều đương nhiên / Đáng lẽ phải... mới phải
Ý nghĩa
- Dựa trên tình hình thực tế hoặc lẽ thường tình của xã hội để khẳng định mạnh mẽ rằng việc đó xảy ra hoặc được thực hiện là lẽ dĩ nhiên, nếu không làm hoặc không trở nên như thế thì thật kỳ quặc và phi lý.
- Hàm chứa sắc thái bất mãn, trách móc hoặc chỉ trích đối với thực tế hiện tại, mang ý nghĩa "đáng lẽ ra sự việc đã phải chuyển biến tốt hoặc được xử lý như thế từ lâu rồi, nhưng thực tế hiện tại lại chưa được như vậy".
- Là cách diễn đạt trang trọng, cứng nhắc (văn viết).
Cấu trúc
V-て + しかるべきだ
Aい-くて + しかるべきだ
Aな-で(あって) + しかるべきだ
N で(あって) + しかるべきだVí dụ
これほどのふ不しょう祥じ事をお起こしたのだから、けい経えい営じん陣はぜん全いん員じ辞しょく職してしかるべきだ。
Vì đã gây ra một vụ bê bối lớn đến mức này, việc toàn bộ ban lãnh đạo phải từ chức là điều hoàn toàn hiển nhiên.
かれ彼はチームでだれ誰よりもど努りょく力してきたのだから、もっとひょう評か価されてしかるべきだ。
Anh ấy đã nỗ lực nhiều hơn bất kỳ ai trong đội, nên xứng đáng (đương nhiên) phải được đánh giá cao hơn nữa.
くに国やじ自ち治たい体は、このしん深こく刻なもん問だい題にたい対してさっ早きゅう急にたい対さく策をた立ててしかるべきだった。
Nhà nước và chính quyền địa phương đáng lẽ ra phải sớm đưa ra các biện pháp đối phó với vấn đề nghiêm trọng này từ lâu rồi.
このレベルのミスなら、じ事ぜん前のチェックでうご動くまえ前にき気づいてしかるべきだ。
Nếu là lỗi ở mức độ cơ bản này thì đáng lẽ ra người ta phải nhận ra từ bước kiểm tra trước khi cho hệ thống vận hành rồi mới phải.
これだけのあじ味なら、ね値だん段がたか高くてしかるべきだ。
Nếu mùi vị như thế thì giá cả mắc cũng phải thôi.