~て済むことではない

N1

〜するだけで解決する問題ではない/〜だけでは到底許されない


Cách dịch

Không phải cứ... là xong chuyện / Không thể giải quyết bằng việc đơn thuần...

Ý nghĩa

- Dùng để chỉ trích, phê phán hoặc cảnh báo mạnh mẽ rằng sai lầm hoặc tình huống xảy ra mang tính chất quá nghiêm trọng, không thể chỉ bằng một hành động đơn giản, nông cạn hay qua loa phía trước mà có thể gánh vác trách nhiệm hoặc làm cho sự việc dàn xếp êm đẹp được.
- Cấu trúc tương đương là 「〜て済むものではない」 cũng được sử dụng nhiều.

Cấu trúc

V-て + 済むことではない

V-て + 済む問題ではない

Ví dụ

Làm rò rỉ dữ liệu quan trọng của công ty không phải cứ đơn thuần xin lỗi một câu "tôi không biết" là xong chuyện đâu.

Đã gây ra thiệt hại lớn đến nhường này thì không phải cứ viết một bản kiểm điểm là xong xuôi mọi chuyện được đâu.

Hành vi tự ý đánh cắp ý tưởng của người khác thì trong xã hội của người trưởng thành không phải cứ ngụy biện, giải thích là xong chuyện được.

Dẫu bảo là chuyện trẻ con làm đi chăng nữa nhưng vì đã làm xước xe của người khác, nên không phải cứ nói câu "cháu xin lỗi" là xong chuyện được đâu.