~てやまない
"すごく〜ている/心から〜ている"
話し手の気持ちが強く、ずっと〜している、思っていると言う時に使う。
Cách dịch
Luôn không ngừng... / Lúc nào cũng... (từ tận đáy lòng)
Ý nghĩa
"Luôn không ngừng... / Thành tâm, từ tận đáy lòng luôn luôn...".
- Dùng khi cảm xúc của người nói rất mạnh mẽ, luôn thực hiện hoặc suy nghĩ về điều đó suốt một thời gian dài.
- Các động từ kết hợp thường là: 愛する、願う、信じる、祈る...
Cấu trúc
V-て + やまないVí dụ
じ地しん震やつ津なみ波のひ被がい害にあ遭われたかた方がはや早くもとのせい生かつ活にもど戻れるようねが願ってやみません。
Tôi luôn không ngừng cầu mong những người gặp nạn do động đất và sóng thần có thể sớm quay lại cuộc sống bình thường trước đây.
ごけっ結こん婚おめでとうございます。おふたり二人のしあわ幸せをねが願ってやみません。
Chúc mừng đám cưới của hai bạn. Tôi thành tâm chúc cho hạnh phúc của hai người.
これからのみな皆さんのかつ活やく躍をねが願ってやみません。
Từ tận đáy lòng, tôi luôn mong chờ sự tỏa sáng và thành công của các bạn kể từ nay về sau.
み見てこのしゃ写しん真。わたし私があい愛してやまないペットのミケちゃん。かわ可愛いいでしょう?
Nhìn bức ảnh này xem. Đây là bé Mike, thú cưng mà tôi yêu thương hết mực. Đáng yêu đúng không?
このクラスのたい大はん半がゆう幽れい霊はそん存ざい在するとしん信じてやみません。
Phần lớn học sinh trong lớp này luôn tin sái cổ rằng ma quỷ thực sự tồn tại.