~と相まって
〜が影響して、より・・・
「ある物や事柄がプラスされ、より一層効果が得られる」という意味
Cách dịch
Kết hợp với... / Hòa quyện cùng...
Ý nghĩa
"Dưới ảnh hưởng kết hợp của nhiều yếu tố làm tăng thêm hiệu quả".
Mang ý nghĩa là một sự vật hoặc sự việc nào đó được cộng hưởng thêm vào, giúp tạo ra hiệu ứng hoặc kết quả vượt trội hơn nữa.
Cấu trúc
N + と相まってVí dụ
このエビチリはエビのあま甘さとソースのから辛さがあい相まって、とてもお美い味しいです。
Món tôm sốt cay này có vị ngọt của tôm hòa quyện cùng vị cay của nước sốt, tạo nên hương vị cực kỳ ngon miệng.
あお青いそら空とみずうみ湖があい相まって、ふ富じ士さん山がとてもうつく美しいです。
Bầu trời xanh hòa cùng mặt hồ phẳng lặng, làm cho núi Phú Sĩ trông vô cùng tuyệt mỹ.
おば化けがで出るとい言われているこのや屋しき敷は、こ濃いきり霧とあい相まって、ぶ不き気み味なふ雰い囲き気につつ包まれていた。
Ngôi nhà cổ được đồn đại là có ma này, cộng với làn sương mù dày đặc, làm cho nó bị bao trùm trong một bầu không khí rợn tóc gáy.
このえい映が画はストーリーとえん演ぎ技があい相まって、ひ非じょう常にかん感どう動てき的だった。
Bộ phim này có cốt truyện sâu sắc kết hợp cùng diễn xuất tài tình, đã tạo nên một tác phẩm vô cùng cảm động.