~といえども
N1
たとえ〜であっても/いくら〜でも
Cách dịch
Dù là... đi chăng nữa / Cho dù có...
Ý nghĩa
- Dùng để nêu lên một đối tượng/sự việc mà ai cũng nghĩ là đương nhiên, ngoại lệ hoặc có ưu thế. Tuy nhiên, thực tế vế sau vẫn xảy ra điều trái ngược
- Là biểu hiện trang trọng, cứng nhắc.
Cấu trúc
普通形といえども
※Aな、N:(~~だ~~)
Ví dụ
いくら生きるためといえども、人の物を盗むのは良くない。
Dù là vì để sinh tồn đi chăng nữa, việc trộm cắp đồ của người khác là không tốt.
いくら安いといえども、偽物であれば欲しいとは思わない。
Dù có rẻ đến mấy đi chăng nữa, nếu là hàng giả thì tôi cũng không muốn có.
未成年といえども、罪を犯したのであれば償うべきだ。
Dù là vị thành niên đi chăng nữa, nếu đã phạm tội thì phải đền tội.
プロのギタリストといえども、ミスをすることはあり得る。
Ngay cả một nghệ sĩ guitar chuyên nghiệp đi chăng nữa cũng hoàn toàn có thể mắc lỗi.