~といい~といい
"〜も〜も/〜だけでなく〜も"
目立つ点を挙げて、述べる表現で、人や物を評価するときに使われる。
Cách dịch
Kể cả... lẫn... / Dù là... hay... đều
Ý nghĩa
Dùng khi đưa ra những đặc điểm nổi bật để nhận xét và đánh giá về một người hoặc một sự vật nào đó.
Cấu trúc
N1 + といい + N2 + といいVí dụ
かれ彼はかお顔といいせい性かく格といい、すべ全てがパーフェクトだ。
Anh ấy từ khuôn mặt cho đến tính cách, mọi thứ đều hoàn hảo.
デザインといいせい性のう能といい、iPhoneはさい最こう高のスマホだ。
Từ thiết kế cho đến hiệu năng, iPhone đúng là chiếc điện thoại tuyệt vời nhất.
このホテルはへ部や屋といいサービスといい、とてもす素ば晴らしい。
Khách sạn này cả phòng ốc lẫn dịch vụ đều vô cùng tuyệt vời.
このレストランは、りょう料り理のあじ味といいね値だん段といい、もん文く句のつけようがない。
Nhà hàng này từ hương vị món ăn cho đến giá cả đều không có chỗ nào để chê cả.
た田なか中といいやま山だ田といい、このかい会しゃ社のだん男せい性しゃ社いん員はたよ頼りないやつばかりだ。
Từ Tanaka cho đến Yamada, nam nhân viên của công ty này toàn là những kẻ chẳng đáng tin cậy chút nào.
トムさんはめ目といいはな鼻といい、おとう父さんにそっくりですね。
Tom từ đôi mắt cho đến chiếc mũi đều giống bố y như đúc nhỉ.