~といい~といい
"〜も〜も/〜だけでなく〜も"
目立つ点を挙げて、述べる表現で、人や物を評価するときに使われる。
Cách dịch
Kể cả... lẫn... / Dù là... hay... đều
Ý nghĩa
Dùng khi đưa ra những đặc điểm nổi bật để nhận xét và đánh giá về một người hoặc một sự vật nào đó.
Cấu trúc
Ví dụ
彼は顔といい性格といい、全てがパーフェクトだ。
Anh ấy từ khuôn mặt cho đến tính cách, mọi thứ đều hoàn hảo.
デザインといい性能といい、iPhoneは最高のスマホだ。
Từ thiết kế cho đến hiệu năng, iPhone đúng là chiếc điện thoại tuyệt vời nhất.
このホテルは部屋といいサービスといい、とても素晴らしい。
Khách sạn này cả phòng ốc lẫn dịch vụ đều vô cùng tuyệt vời.
このレストランは、料理の味といい値段といい、文句のつけようがない。
Nhà hàng này từ hương vị món ăn cho đến giá cả đều không có chỗ nào để chê cả.
Mẫu ngữ pháp liên quan
...thì hiển nhiên rồi mà ngay cả... cũng / Không chỉ... mà còn...
Bất kể là... hay... / Từ... cho đến... đều không có sự phân biệt
Nào là... nào là...
Nào là... nào là... (nên khốn đốn)
Nếu rơi vào tay... / Qua tay... thì (kết quả khác hẳn)