~というもの

N1

〜の間ずっと


Cách dịch

Suốt... (trong suốt một khoảng thời gian dài)

Ý nghĩa

- Diễn tả một trạng thái tiếp diễn liên tục không đổi trong suốt một khoảng thời gian dài tính từ một mốc nào đó cho tới nay.
- Phía trước Danh từ thời gian thường hay đi kèm với 「ここ」 hoặc 「この」 .

Cấu trúc

N + というもの

Ví dụ

Suốt một tuần trở lại đây, vì không có tiền nên tôi chẳng được ăn một bữa cơm nào ra hồn cả.

Suốt một tuần nay, vì đã cận kề kỳ hạn giao hàng nên phải tăng ca liên tục.

Do phải ứng phó với sự cố hệ thống, suốt 3 ngày gần đây tôi chẳng được ngủ nghê hẳn hoi chút nào.

Anh Mark 1 tháng trở lại đây toàn nghỉ việc ở công ty suốt thôi.

Suốt 40 năm qua, tôi đã luôn nỗ lực làm việc hết mình mỗi ngày vì gia đình và vì công ty.