~というもの
N1
〜の間ずっと
Cách dịch
Suốt... (trong suốt một khoảng thời gian dài)
Ý nghĩa
- Diễn tả một trạng thái tiếp diễn liên tục không đổi trong suốt một khoảng thời gian dài tính từ một mốc nào đó cho tới nay.
- Phía trước Danh từ thời gian thường hay đi kèm với 「ここ」 hoặc 「この」 .
Cấu trúc
Nというもの
Ví dụ
ここ1週間というもの、お金がなくてちゃんとしたご飯を食べていない。
Suốt một tuần trở lại đây, vì không có tiền nên tôi chẳng được ăn một bữa cơm nào ra hồn cả.
この1週間というもの、納期が近いので残業が続いている。
Suốt một tuần nay, vì đã cận kề kỳ hạn giao hàng nên phải tăng ca liên tục.
システムトラブル対応で、ここ3日というもの、ろくに寝ていない。
Do phải ứng phó với sự cố hệ thống, suốt 3 ngày gần đây tôi chẳng được ngủ nghê hẳn hoi chút nào.
マークさんはここ1ヶ月というもの、ずっと会社を休んでいる。
Anh Mark 1 tháng trở lại đây toàn nghỉ việc ở công ty suốt thôi.