~ときたら
"〜について言うと"
話し手の不満や非難の気持ちを言う時によく使われる。
Cách dịch
Nói về... / Riêng cái khoản... (trách móc, cằn nhằn)
Ý nghĩa
Thường được sử dụng khi người nói muốn thể hiện sự bất mãn, cằn nhằn hoặc phê phán, trách móc một đối tượng cụ thể.
Cấu trúc
N + ときたらVí dụ
うちのこ子ときたら、いつもしゅく宿だい題をやらないであそ遊んでばかりいる。
Cái đứa con nhà tôi ấy hả, lúc nào cũng chẳng chịu làm bài tập mà chỉ toàn mải chơi thôi.
わたし私のだん旦な那ときたら、やす休みのひ日なのにいえ家でゴロゴロしているのよ。こ子ども供たちもたい退くつ屈そうだし、どこかにつ連れていってほ欲しいわ。
Lão chồng nhà tôi ấy hả, ngày nghỉ mà cứ nằm ườn ra ở nhà thôi. Lũ trẻ trông cũng chán chường lắm rồi, thật muốn lão đưa chúng đi đâu đó chơi.
このパソコンときたら、しょっちゅうフリーズしてつか使いもの物にならない。
Cái máy tính này ấy hả, cứ bị đơ suốt, chẳng được tích sự gì cả.
うちのこ子ときたら、まい毎にち日ゲームばかりでぜん全ぜん然べん勉きょう強しないのよ。ほん本とう当にこま困るわ。
Đứa con nhà tôi ấy hả, ngày nào cũng chỉ toàn chơi game mà không học hành chút nào. Thực sự đau đầu quá đi.
わたし私のかれ彼し氏ときたら、き記ねん念び日をわす忘れてとも友だち達とあそ遊びにい行ったんだよ。ほん本とう当にしん信じられない。
Anh người yêu của tôi ấy hả, dám quên cả ngày kỷ niệm để đi chơi với bạn bè đấy. Thật không thể tin nổi.
さい最きん近のわか若もの者ときたら、きちんとあい挨さつ拶ができないひと人もおお多い。
Giới trẻ dạo gần đây ấy hả, có nhiều đứa đến cả chào hỏi hẳn hoi cũng không biết làm.
さい最きん近のネットのじょう情ほう報ときたら、うそ嘘かほん本とう当かわからないじょう情ほう報ばかりだ。
Thông tin trên mạng dạo gần đây ấy hả, toàn là những thông tin chẳng biết đâu là thật đâu là giả.
さい最きん近のテレビときたら、に似たようなばん番ぐみ組ばかりでつまらない。
Truyền hình dạo này ấy hả, toàn mấy chương trình na ná như nhau, chán ngắt.
さい最きん近のYouTubeときたら、おかね金かせ稼ぎのためにバカなことをするひと人がふ増えてみ見ていてふ不かい快だ。
YouTube dạo gần đây ấy hả, ngày càng nhiều kẻ làm mấy trò điên rồ chỉ để kiếm tiền, xem mà thấy khó chịu.