~とみると
〜だと分かると/〜という状況だと判断すると、すぐに(態度や行動を変える)
Cách dịch
Hễ thấy... là liền / Khi nhận định rằng... là lập tức (thay đổi thái độ)
Ý nghĩa
- Diễn tả việc một người nhận thức được hoàn cảnh hoặc thái độ của đối phương và ngay lập tức phản ứng nhanh chóng.
- Chủ yếu dùng để miêu tả một cách khách quan hoặc có chút chỉ trích đối với "hành vi tính toán, thực dụng" hoặc "sự trở mặt nhanh chóng (thay đổi thái độ ngay tùy theo tình huống)" của ngôi thứ ba.
Cấu trúc
Ví dụ
彼は、相手が自分より立場が上だとみると、急に態度を低くして丁寧になる。
Anh ta hễ thấy đối phương có vị thế cao hơn mình là lập tức hạ mình và trở nên khúm núm lịch sự ngay.
あの人は、自分に少しでも得があるとみると、どんなに忙しくてもすぐに飛びついてくる。
Người đó hễ thấy bản thân có chút lợi lộc gì là dẫu có bận rộn đến mấy cũng lập tức lao vào ngay.
子どもたちは、親の機嫌が良いとみると、すかさずおねだりをしておもちゃを買ってもらおうとする。
Lũ trẻ hễ thấy tâm trạng của bố mẹ tốt là lập tức mè nheo đòi mua đồ chơi cho bằng được.