~ともなると/~ともなれば
〜という状況や立場になると・・・
Cách dịch
Một khi đã thành... / Hễ mà đến mức...
Ý nghĩa
"Một khi rơi vào tình huống hoặc lập trường đó thì...".
- Diễn tả việc khi đạt đến một giai đoạn, vị thế hoặc thời điểm cụ thể nào đó, thì tình hình hoặc nhận thức sẽ thay đổi tương xứng.
- Vế sau không đi với từ thể hiện ý chí hay nguyện vọng cá nhân.
Cấu trúc
Ví dụ
海外移住ともなると、保険のことや、仕事のことなど色々と考えなければならない。
Một khi đã định cư nước ngoài thì phải suy nghĩ rất nhiều thứ như chuyện bảo hiểm, công việc.
国際結婚ともなると、両親へ納得のいく説明が必要になることも多い。
Một khi kết hôn với người nước ngoài thì việc phải giải thích cho bố mẹ thấu hiểu là điều rất thường thấy.
結婚するとなると、今までのような自由な時間がなくなることを覚悟せねばならない。
Một khi đã kết hôn thì phải chuẩn bị tâm lý rằng thời gian tự do như trước đây sẽ không còn nữa.
20代後半ともなれば、転職すべきかこのまま続けるべきか悩む。
Bước sang tuổi 25, người ta thường trăn trở không biết nên chuyển việc hay tiếp tục làm công việc này.
Mẫu ngữ pháp liên quan
Nếu mà thành ra như vậy... / Một khi đã...
Với tiền đề là... / Dựa trên điều kiện tiên quyết là...
Giả định rằng... / Xem như là... (với tinh thần là...)
Một khi... thì kết cục là (hỏng bét)
Nếu rơi vào tay... / Qua tay... thì (kết quả khác hẳn)