~となると/~となれば

N1

もしそうなったら
話し手の意見や評価を言う表現で、「〜」と仮定したら、状況は異なると言いたい時に使う。


Cách dịch

Nếu mà thành ra như vậy... / Một khi đã...

Ý nghĩa

Biểu hiện dùng để đưa ra ý kiến hoặc đánh giá của người nói, diễn tả rằng nếu giả định tình huống rơi vào trường hợp "〜" thì cục diện, trạng thái sẽ thay đổi khác đi.

Cấu trúc

【普通形】 + となると
※Aな、N:(-である)

Ví dụ

Nếu một trận bão lớn đổ bộ vào đất liền, chắc chắn sẽ gây ảnh hưởng khá lớn đến nông sản xung quanh.

Nếu trong tương lai số tiền lương hưu nhận được bị giảm đi, có lẽ chúng ta phải tích cực tiết kiệm ngay từ bây giờ.

Nếu thuế tiêu dùng còn tăng hơn thế này nữa, cuộc sống của người dân sẽ ngày càng trở nên khó khăn.

A: Xin lỗi quý khách. Hiện tại thang máy không thể sử dụng do đang trong quá trình bảo trì ạ.
 B: Hả, nếu không dùng được thì gay quá nhỉ. Nghĩa là bắt tôi đi bộ bằng cầu thang lên tầng 15 đấy à?