~となると/~となれば
もしそうなったら
話し手の意見や評価を言う表現で、「〜」と仮定したら、状況は異なると言いたい時に使う。
Cách dịch
Nếu mà thành ra như vậy... / Một khi đã...
Ý nghĩa
Biểu hiện dùng để đưa ra ý kiến hoặc đánh giá của người nói, diễn tả rằng nếu giả định tình huống rơi vào trường hợp "〜" thì cục diện, trạng thái sẽ thay đổi khác đi.
Cấu trúc
【普通形】 + となると
※Aな、N:だ(-である)Ví dụ
おお大がた型たい台ふう風がじょう上りく陸するとなると、しゅう周へん辺ののう農さく作ぶつ物にかなりえい影きょう響がで出るだろう。
Nếu một trận bão lớn đổ bộ vào đất liền, chắc chắn sẽ gây ảnh hưởng khá lớn đến nông sản xung quanh.
しょう将らい来、もらえるねん年きん金がへ減るとなると、いま今のうちにしっかりとちょ貯きん金しておかなければならないだろう。
Nếu trong tương lai số tiền lương hưu nhận được bị giảm đi, có lẽ chúng ta phải tích cực tiết kiệm ngay từ bây giờ.
これい以じょう上、しょう消ひ費ぜい税りつ率があ上がるとなると、こく国みん民のせい生かつ活はますますきび厳しくなるだろう。
Nếu thuế tiêu dùng còn tăng hơn thế này nữa, cuộc sống của người dân sẽ ngày càng trở nên khó khăn.
A:もう申しわけ訳ございません。げん現ざい在、メンテナンスちゅう中のためエレベーターはつか使えません。
B:えっ、つか使えないとなると、こま困るなぁ。15かい階までかい階だん段でい行けってこと?
A: Xin lỗi quý khách. Hiện tại thang máy không thể sử dụng do đang trong quá trình bảo trì ạ.
B: Hả, nếu không dùng được thì gay quá nhỉ. Nghĩa là bắt tôi đi bộ bằng cầu thang lên tầng 15 đấy à?