~としたことが
〜ほどの立派な人が/〜ともあろう者が(こんなあり得ない失敗をするなんて信じられない)
Cách dịch
Một người như... mà lại / Ngay cả một người như... mà lại
Ý nghĩa
- Dùng để thể hiện sự hối hận sâu sắc, ngạc nhiên khi một người có năng lực, địa vị cao (hoặc chính bản thân mình) lại mắc phải một lỗi ngớ ngẩn mà ngày thường tuyệt đối không bao giờ làm.
- Cụm từ 「私としたことが」 (Một người như tôi mà lại...) được dùng cực kỳ phổ biến khi bản thân tự kiểm điểm nghiêm khắc hoặc cảm thấy xấu hổ vì sai sót của mình.
Cấu trúc
N + としたことがVí dụ
わたし私としたことが、あれほどなん何ど度もかく確にん認したはずのかい会ぎ議のし資りょう料をいえ家にわす忘れてきてしまった。
Một người như tôi mà lại để quên ở nhà tài liệu cuộc họp, thứ mà đáng lẽ ra tôi đã phải kiểm tra đi kiểm tra lại không biết bao nhiêu lần.
ベテランのかれ彼としたことが、こんなたん単じゅん純なけい計さん算ミスをするなんていっ一たい体どうしたのだろう。
Một người dày dặn kinh nghiệm như anh ấy mà lại mắc lỗi tính toán đơn giản thế này thì rốt cuộc là bị làm sao vậy nhỉ.
つね常にれい冷せい静なAさんとしたことが、きのう昨日のう打ちあ合わせではかん感じょう情てき的になっておお大ごえ声をあ上げていた。
Một người luôn điềm tĩnh như anh A mà trong buổi họp ngày hôm qua lại kích động và hét lớn lên.
いち一りゅう流のプロのりょう料り理にん人としたことが、しお塩のりょう量をま間ちが違えてりょう料り理をだい台な無しにしてしまうとはなさ情けない。
Một đầu bếp chuyên nghiệp hàng đầu mà lại nhầm lượng muối và làm hỏng cả món ăn thì thật là đáng thất vọng.