~とはいえ

N1

〜といっても/〜であるが、しかし


Cách dịch

Tuy nói là... nhưng... / Mặc dù...nhưng...

Ý nghĩa

Dùng khi công nhận sự thật ở vế trước, nhưng vế sau lại đưa ra một thực tế có phần khác biệt hoặc ý kiến trái ngược với những gì thông thường sẽ suy diễn từ vế trước.

Cấu trúc

普通形とはいえ

Ví dụ

Nơi đây tuy nói là nhà ga gần nhất, nhưng từ nhà đi bằng xe đạp cũng mất ít nhất 20 phút.

Dù nói là mối quan hệ thân thiết đi chăng nữa thì cũng không được quên đi lễ nghĩa tối thiểu.

Cậu ấy tuy vẫn còn là vị thành niên, nhưng vẫn nên có trách nhiệm rõ ràng với hành vi do mình gây ra.

Tôi dù nói là người Nhật thật đấy, nhưng vì lớn lên ở Mỹ nên không đọc được nhiều chữ Hán.

Mẫu ngữ pháp liên quan