~尽くす
N1
残らず全部〜する
Cách dịch
Làm hết sạch... / Tận cùng...
Ý nghĩa
Diễn tả một hành động được thực hiện đến tận cùng, triệt để hoặc tiêu thụ hết sạch toàn bộ.
Cấu trúc
Vます尽くす
Ví dụ
もうアイデアは出つくしたかなあ。他に何かある?
Không biết ý tưởng đưa ra hết chưa nhỉ? Liệu còn ý tưởng gì khác nữa không?
彼はマレーシアが大好きで、マレーシアのことなら何でも知りつくしている。
Anh ấy cực kỳ thích Malaysia, hễ là chuyện về Malaysia thì cái gì anh ấy cũng biết tường tận.
昨日は久しぶりに、朝から晩まで遊びつくした。
Sau một thời gian dài, cuối cùng ngày hôm qua tôi đã được chơi thỏa thích từ sáng đến tối.
なんとか、セール品を全て売りつくした。
Bằng cách nào đó, chúng tôi đã bán sạch bách toàn bộ hàng giảm giá.