~尽くす

N1

残らず全部〜する


Cách dịch

Làm hết sạch... / Tận cùng...

Ý nghĩa

Diễn tả một hành động được thực hiện đến tận cùng, triệt để hoặc tiêu thụ hết sạch toàn bộ.

Cấu trúc

Vます + 尽くす

Ví dụ

Không biết ý tưởng đưa ra hết chưa nhỉ? Liệu còn ý tưởng gì khác nữa không?

Anh ấy cực kỳ thích Malaysia, hễ là chuyện về Malaysia thì cái gì anh ấy cũng biết tường tận.

Sau một thời gian dài, cuối cùng ngày hôm qua tôi đã được chơi thỏa thích từ sáng đến tối.

Bằng cách nào đó, chúng tôi đã bán sạch bách toàn bộ hàng giảm giá.

Hội trường được lấp đầy kín mít bởi những người hâm mộ cuồng nhiệt.

Anh ta đã một mình ăn sạch sành sanh phần ăn vốn dĩ phải dành cho tận 5 người.

Rất khó để nói hết cảm xúc hiện tại chỉ trong một vài lời, nhưng tóm lại là tôi vui lắm.