~尽くす
残らず全部〜する
Cách dịch
Làm hết sạch... / Tận cùng...
Ý nghĩa
Diễn tả một hành động được thực hiện đến tận cùng, triệt để hoặc tiêu thụ hết sạch toàn bộ.
Cấu trúc
Vます + 尽くすVí dụ
もうアイデアはで出つくしたかなあ。ほか他になに何かある?
Không biết ý tưởng đưa ra hết chưa nhỉ? Liệu còn ý tưởng gì khác nữa không?
かれ彼はマレーシアがだい大す好きで、マレーシアのことならなん何でもし知りつくしている。
Anh ấy cực kỳ thích Malaysia, hễ là chuyện về Malaysia thì cái gì anh ấy cũng biết tường tận.
きのう昨日はひさ久しぶりに、あさ朝からばん晩まであそ遊びつくした。
Sau một thời gian dài, cuối cùng ngày hôm qua tôi đã được chơi thỏa thích từ sáng đến tối.
なんとか、セールひん品をすべ全てう売りつくした。
Bằng cách nào đó, chúng tôi đã bán sạch bách toàn bộ hàng giảm giá.
かい会じょう場にはねっ熱きょう狂てき的なファンでう埋めつくされた。
Hội trường được lấp đầy kín mít bởi những người hâm mộ cuồng nhiệt.
かれ彼はご五にん人まえ前はあったであろうりょう料り理をひとり一人でた食べつくした。
Anh ta đã một mình ăn sạch sành sanh phần ăn vốn dĩ phải dành cho tận 5 người.
いま今のき気も持ちをひと一こと言でい言いつくすのはむずか難しいですが、とにかくうれ嬉しいです。
Rất khó để nói hết cảm xúc hiện tại chỉ trong một vài lời, nhưng tóm lại là tôi vui lắm.