~うちに入らない
〜の範囲に含まれない/〜と言えるほどのレベルではない(〜とは数えられない)
Cách dịch
Chưa thấm vào đâu... / Chưa tính là... / Chưa đến mức được gọi là...
Ý nghĩa
- Diễn tả một sự vật hoặc hành động dẫu trên lý thuyết có thể thuộc phạm vi đó, nhưng vì mức độ hoặc trình độ quá thấp, quá ít nên người nói đánh giá rằng không thể công nhận nó một cách thực sự, không đáng để tính vào loại đó.
- Rất hay được sử dụng dưới dạng 「こんなのは〜うちに入らない」 (Mấy thứ như thế này thì chưa bõ/chưa tính là...).
Cấu trúc
Ví dụ
卵焼きが作れるくらいでは、料理ができるうちに入らないよ。
Chỉ mới làm được món trứng cuộn thì chưa được tính là biết nấu ăn đâu.
たった1日休んだだけでは、夏休みをとったうちには入らない。
Chỉ mới nghỉ có vỏn vẹn một ngày thì chưa thể tính là đã nghỉ hè được.
こんな小さなかすり傷、怪我のうちに入らないから心配しないで。
Vết xước nhỏ như thế này còn chưa bõ tính là vết thương đâu nên đừng có lo lắng.
挨拶の言葉をいくつか知っている程度では、その言語が話せるうちに入らない。
Mới chỉ biết vài ba câu chào hỏi xã giao thì chưa thấm vào đâu để gọi là nói được ngôn ngữ đó cả.