~はさておき
〜のことは今は置いておいて
Cách dịch
Tạm thời gác chuyện... sang một bên
Ý nghĩa
"Tạm thời bỏ qua / Gác chuyện... sang một bên để ưu tiên giải quyết việc khác".
Thường dùng khi muốn chuyển hướng cuộc trò chuyện, dời sự chú ý từ chủ đề phụ để đi thẳng vào vấn đề chính quan trọng và cấp bách hơn.
Cấu trúc
N + はさておきVí dụ
じょう冗だん談はさておき、そろそろほん本だい題にはい入ろう。
Chuyện đùa cợt tạm gác sang một bên nhé, chúng ta vào thẳng vấn đề chính thôi nào.
み見ため目はさておき、あじ味はとてもお美い味しいよ。
Vẻ bề ngoài chưa bàn tới, chứ hương vị của món này ngon lắm đấy.
だれ誰がミスしたのかはさておき、こん今ご後ミスがお起きないようにするにはどうしたらよ良いかをかんが考えることがだい大じ事だ。
Tạm gác sang một bên việc ai là người gây ra lỗi, điều quan trọng là phải nghĩ xem làm thế nào để lần sau không xảy ra lỗi như thế nữa.
だれ誰がはっ発ぴょう表するかはさておき、さき先にプレゼンのない内よう容についてはな話しあ合いましょう。
Ai sẽ là người lên thuyết trình thì tạm thời gác lại đã, trước hết chúng ta hãy cùng thảo luận về nội dung bài thuyết trình xem sao.
むずか難しいはなし話かはさておき、みんなでたの楽しくやりましょう。
Chuyện đó có phải là vấn đề nan giải hay không thì tạm thời bỏ qua đã, mọi người cứ vui vẻ cùng làm với nhau là được.
なに何はさておき、きみ君にいま今のき気も持ちをつた伝えたい。
Dù có chuyện gì đi chăng nữa (gác lại mọi chuyện khác), điều đầu tiên tôi muốn làm là bày tỏ cảm xúc lúc này cho em biết.