~わ〜わで
"〜し、〜し"
「良くないこと、悪いことが一度に起こって困った」という意味。話し手の不快な気持ち、嫌な気持ちを強調して言う時に使う。
Cách dịch
Nào là... nào là... (nên khốn đốn)
Ý nghĩa
Dùng để liệt kê nhiều sự việc không may, xui xẻo hoặc tiêu cực xảy ra cùng một lúc, nhằm nhấn mạnh tâm trạng bực bội, khó chịu hoặc mệt mỏi cực độ của người nói trước hoàn cảnh rối ren đó.
Cấu trúc
Ví dụ
昨日はスマホは壊れるわ、財布は落とすわで、散々な1日だった。
Ngày hôm qua nào hỏng điện thoại, nào là đánh rơi ví, đúng là một ngày tồi tệ kinh khủng.
今週はテストはあるわ、レポートの締め切りがあるわで、忙しい1週間になりそうだ。
Tuần này nào là có bài kiểm tra, nào là có hạn nộp báo cáo, chắc chắn sẽ là một tuần bận rộn ngập đầu đây.
この会社は給料は安いわ、残業は多いわで、最悪だ。
Công ty này nào là lương thấp, nào là tăng ca suốt ngày, thật là tồi tệ nhất trên đời.
このレストランの料理はまずいわ、値段は高いわで、もう2度と来ない。
Nhà hàng này đồ ăn thì dở tệ, giá cả thì đắt cắt cổ, tôi sẽ không bao giờ quay lại lần thứ hai.