~を控えて

N1

〜を近い将来に予定して/〜が目前に迫って


Cách dịch

Cận kề... / Sắp sửa diễn ra... / Hướng tới...

Ý nghĩa

- Diễn tả một sự việc, kỳ hạn hoặc thời kỳ quan trọng nào đó đang đến rất gần về mặt thời gian hoặc không gian.
- Được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngữ cảnh từ kinh doanh, tin tức đến hội thoại hàng ngày.
- Thường được dùng ở dạng nhấn mạnh là 「〜を目前に控えて」 (Cận kề ngay trước mắt).

Cấu trúc

N + を控えて/を控え

N + を控えた + N

Ví dụ

Vì đám cưới sắp sửa diễn ra vào tháng tới nên ngày nào tôi cũng bận rộn với công tác chuẩn bị.

Những sĩ tử với kỳ thi tuyển sinh đã cận kề ngay trước mắt đang ra sức học ngày học đêm tại phòng tự học đến tận khuya.

Vì chị gái sắp đến ngày sinh nở nên mọi người đã cùng nhau đi mua đồ dùng cho em bé.

Hướng tới giải đấu thế giới sắp tới, đội tuyển đại diện Nhật Bản đang luyện tập với bầu không khí càng thêm sục sôi, nhiệt huyết.