~をいいことに
〜という都合の良い状況や理由を利用して(悪いことをする/勝手な行動をする)
Cách dịch
Lợi dụng việc... / Thừa cơ... (để làm bậy, làm việc xấu)
Ý nghĩa
- Diễn tả việc lợi dụng một tình huống thuận lợi cho bản thân, hoặc sự hiền lành, điểm yếu của đối phương để làm những việc ích kỷ, gian xảo hoặc lười biếng.
- Hàm chứa sự chỉ trích, tức giận hoặc ngán ngẩm của người nói, do đó tuyệt đối không dùng trong ngữ cảnh tích cực hay chuyện tốt.
Cấu trúc
N + をいいことに
V(普通形)+ の + をいいことに
Aい(普通形)+ の + をいいことに
Aな+ の + をいいことにVí dụ
せん先せい生がいないのをいいことに、せい生と徒たちはきょう教しつ室でおお大さわ騒ぎしている。
Lợi dụng việc giáo viên không có mặt, học sinh đang làm loạn ầm ĩ cả lên trong lớp học.
かれ彼ははは母おや親がやさ優しいのをいいことに、か家じ事をまった全くて手つだ伝おうとしない。
Anh ta cậy việc mẹ mình hiền lành nên hoàn toàn không thèm giúp đỡ chút việc nhà nào.
じょう上し司がしゅっ出ちょう張でふ不ざい在なのをいいことに、かれ彼はきん勤む務じ時かん間ちゅう中にい居ねむ眠りをしている。
Thừa cơ sếp đi công tác vắng mặt, anh ta thản nhiên ngồi ngủ gật ngay trong giờ làm việc.
だれ誰もみ見ていないのをいいことに、ここにゴミをす捨てるひと人がいてこま困っている。
Thật là đau đầu khi có những người lợi dụng lúc không có ai nhìn để vứt rác bừa bãi ở đây.