~より
「〜から」と同じ意味
時間の開始点や場所の起点を表す。
Cách dịch
Từ... (mốc thời gian, địa điểm)
Ý nghĩa
- Dùng để chỉ định mốc thời gian bắt đầu hành động hoặc điểm xuất phát của vị trí địa lý.
- Là lối nói trang trọng, cứng nhắc và mang tính văn phong hơn nhiều so với 「〜から」.
- Không thể đi kèm với các từ mang tính giới hạn như 「だけ」 hay 「しか〜ない」 giống như cách dùng của 「〜から」.
Cấu trúc
N + よりLưu ý
Có thể dùng「〜から〜まで」 nhưng tuyệt đối không được dùng 「〜より〜まで」.
Ví dụ
イベントかい会じょう場へは10じ時よりおはい入りいただけます。
Quý khách có thể bắt đầu vào trong hội trường sự kiện từ 10 giờ.
とお遠いい田なか舎よりはるばるやってまい参りました。
Tôi đã lặn lội đường xá xa xôi từ một vùng quê hẻo lánh để tới được đây ạ.
ぶ部ちょう長、に日ほん本ご語アカデミーのた田なか中さまよりおでん電わ話です。
Thưa trưởng phòng, có cuộc điện thoại gọi đến từ phía ngài Tanaka của Học viện Tiếng Nhật ạ.
れい令わ和がん元ねん年9がつ月10にち日おお大さか阪た太ろう郎より
Ngày 10 tháng 9 năm Lệnh Hòa thứ nhất - Thư gửi từ Osaka Taro.
ロシアよりあい愛をこ込めて
Gửi tới anh tình yêu nồng thắm từ nước Nga....