~ゆえに
〜のために
硬い表現で文語的である。接続詞として文頭に使うこともできる。
Cách dịch
Do... / Vì... / Bởi vì... (văn viết chính thức)
Ý nghĩa
"Chính vì lý do... nên dẫn tới kết quả...".
Là biểu hiện mang tính trang trọng, cổ kính và mang đậm phong cách văn viết.
Cấu trúc
【普通形】 + ゆえに
※Aな/N:だ - であるLưu ý
ゆえに cũng có thể đứng độc lập ở đầu câu đóng vai trò như một liên từ để nối mạch văn.
Ví dụ
はっ発てん展と途じょう上こく国ではまず貧しさのゆえに、こ子ども供でもはたら働かなければならないところもある。
Ở các quốc gia đang phát triển, chính vì sự nghèo đói bủa vây nên có những nơi ngay cả trẻ em cũng bắt buộc phải lao động kiếm sống.
あたら新しいしょく職ば場ではな慣れぬゆえ、しっ失ぱい敗することがおお多いです。
Tại nơi làm việc mới, chính vì bản thân chưa quen việc nên tôi gặp phải nhiều thất bại.
に日ほん本はけい経ざい済たい大こく国であるゆえに、がい外こく国からはたら働きにく来るひと人もおお多い。
Nhật Bản vốn dĩ là một cường quốc kinh tế, chính bởi vì lẽ đó nên số lượng người nước ngoài tới đây làm việc rất đông đảo.
わたし私がじ事ぎょう業のもん問だい題てん点をし指てき摘してしまったゆえに、たい対さく策をかんが考えなければならなくなった。
Chính vì tôi đã thẳng thắn chỉ ra những điểm bất cập trong dự án kinh doanh nên giờ đây tôi bắt buộc phải vắt óc suy nghĩ biện pháp ứng phó.
われ我おも思う、ゆえにわれ我あり。
Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (Triết lý của Descartes).