~ずくめ

N1

〜が多い/〜ばかりだ


Cách dịch

Toàn là... / Toàn bộ từ đầu đến chân...

Ý nghĩa

- Diễn tả một trạng thái mà xung quanh hoặc toàn diện sự vật chỉ chứa đầy rẫy hoặc được bao phủ duy nhất bởi một thứ.
- Thường áp dụng cho đồ vật, màu sắc trang phục hoặc các chuỗi sự kiện như 「黒ずくめ」 (toàn một cây đen) hoặc 「いいことずくめ」 (toàn chuyện tốt)...

Cấu trúc

N + ずくめ

Ví dụ

Vừa thi đỗ kỳ thi xong lại vừa kiếm được bạn gái nữa, dạo gần đây cuộc sống của tôi toàn là những chuyện tốt lành.

Hôm nay ngay từ sáng ra đã phải quay cuồng trong toàn là các cuộc họp, mệt phờ cả người.

Anh Wang là một đại gia đích thực, ngày nào từ đầu đến chân cũng toàn dát đầy đồ hiệu xa xỉ.

Ôi tuyệt quá! Hết bít tết lại đến tôm chiên xù, bữa cơm hôm nay toàn là món ngon thịnh soạn thôi.

Conan đã bị biến cho cơ thể nhỏ lại bởi những gã đàn ông luôn khoác lên mình bộ trang phục toàn màu đen.

Ngày nào cũng làm thêm giờ, vất vả kinh khủng.

Ngôi trường này toàn những quy định nghiêm khắc, nghĩ mà thấy phát ngán.

Kỳ Thế vận hội Olympic lần này đã trở thành một đại hội thể thao ngập tràn những kỷ lục mới được xác lập.

Nhóm nhạc thần tượng "BABYMETAL" đã gặt hái thành công vang dội nhờ chiến lược phi thần tượng mang tính chất toàn những ngoại lệ chưa từng có.

Năm nay đúng là một năm toàn những chuyện tốt đẹp mỹ mãn đến với tôi.