~ずくめ

N1

〜が多い/〜ばかりだ


Cách dịch

Toàn là... / Toàn bộ từ đầu đến chân...

Ý nghĩa

- Diễn tả một trạng thái mà xung quanh hoặc toàn diện sự vật chỉ chứa đầy rẫy hoặc được bao phủ duy nhất bởi một thứ.
- Thường áp dụng cho đồ vật, màu sắc trang phục hoặc các chuỗi sự kiện như 「黒ずくめ」 (toàn một cây đen) hoặc 「いいことずくめ」 (toàn chuyện tốt)...

Cấu trúc

Nずくめ

Ví dụ

Vừa thi đỗ kỳ thi xong lại vừa kiếm được bạn gái nữa, dạo gần đây cuộc sống của tôi toàn là những chuyện tốt lành.

Hôm nay ngay từ sáng ra đã phải quay cuồng trong toàn là các cuộc họp, mệt phờ cả người.

Anh Wang là một đại gia đích thực, ngày nào từ đầu đến chân cũng toàn dát đầy đồ hiệu xa xỉ.

Ôi tuyệt quá! Hết bít tết lại đến tôm chiên xù, bữa cơm hôm nay toàn là món ngon thịnh soạn thôi.

Mẫu ngữ pháp liên quan