~ずくめ
〜が多い/〜ばかりだ
Cách dịch
Toàn là... / Toàn bộ từ đầu đến chân...
Ý nghĩa
- Diễn tả một trạng thái mà xung quanh hoặc toàn diện sự vật chỉ chứa đầy rẫy hoặc được bao phủ duy nhất bởi một thứ.
- Thường áp dụng cho đồ vật, màu sắc trang phục hoặc các chuỗi sự kiện như 「黒ずくめ」 (toàn một cây đen) hoặc 「いいことずくめ」 (toàn chuyện tốt)...
Cấu trúc
Ví dụ
試験には合格できたし、彼女もできたし、最近いいことずくめだ。
Vừa thi đỗ kỳ thi xong lại vừa kiếm được bạn gái nữa, dạo gần đây cuộc sống của tôi toàn là những chuyện tốt lành.
今日は朝から会議ずくめで疲れたよ。
Hôm nay ngay từ sáng ra đã phải quay cuồng trong toàn là các cuộc họp, mệt phờ cả người.
ワンさんはお金持ちで、毎日全身ブランドずくめだ。
Anh Wang là một đại gia đích thực, ngày nào từ đầu đến chân cũng toàn dát đầy đồ hiệu xa xỉ.
わーい。ステーキに、エビフライに、今日はご馳走ずくめだ。
Ôi tuyệt quá! Hết bít tết lại đến tôm chiên xù, bữa cơm hôm nay toàn là món ngon thịnh soạn thôi.