~ずにはおかない/~ないではおかない

N1

①必ず〜する (強い決意を表す)
②自然に〜してしまう


Cách dịch

Nhất định phải... / Không thể không... (quyết tâm hoặc tự nhiên thế)

Ý nghĩa

① "Nhất định phải thực hiện hành động đó"
- Thể hiện ý chí quyết tâm vô cùng mãnh liệt, sắt đá của người thực hiện.
② "Tự nhiên sẽ khiến cho, không thể không dẫn tới trạng thái, kết quả đó"
- Thường dùng để diễn tả sức lôi cuốn, tầm ảnh hưởng cực lớn của một sự vật, tác phẩm hoặc con người tác động sâu sắc lên đối tượng khác.

Cấu trúc

V-ない + ずにはおかない
※する → せずにはおかない

V-ない + ではおかない

Ví dụ

Bộ phim mới được công chiếu gần đây do một nữ diễn viên có tài diễn xuất xuất chúng đóng vai chính, nên chắc chắn nó sẽ làm rung động trái tim của toàn bộ khán giả.

Vẻ đẹp kiều diễm của cô ấy khiến cho biết bao đấng mày râu phải đổ gục.

Vì tôi đã tận mắt nhìn thấy kẻ tội phạm đang bị truy nã, nên tôi nhất định sẽ báo ngay cho cơ quan cảnh sát.

Tình hình kinh tế hoàn toàn không có dấu hiệu phục hồi, cứ đà này chắc chắn sẽ khiến người dân mất đi lòng tin.

Việc tăng thuế tiêu dùng cùng vấn đề lương hưu liên tục gây ra nỗi bất an sâu sắc cho toàn thể người dân Nhật Bản.

Anh ta tuy chỉ là một lính mới tò te nhưng thái độ lúc nào cũng tinh tướng, kiểu gì cũng sẽ khiến cho mọi người tức điên lên cho mà xem.