~ずにはおかない/~ないではおかない
①必ず〜する (強い決意を表す)
②自然に〜してしまう
Cách dịch
Nhất định phải... / Không thể không... (quyết tâm hoặc tự nhiên thế)
Ý nghĩa
① "Nhất định phải thực hiện hành động đó"
- Thể hiện ý chí quyết tâm vô cùng mãnh liệt, sắt đá của người thực hiện.
② "Tự nhiên sẽ khiến cho, không thể không dẫn tới trạng thái, kết quả đó"
- Thường dùng để diễn tả sức lôi cuốn, tầm ảnh hưởng cực lớn của một sự vật, tác phẩm hoặc con người tác động sâu sắc lên đối tượng khác.
Cấu trúc
Ví dụ
最近、公開されたあの映画は演技の上手な女優が主演なので、観客を感動させずにはおかないだろう。
Bộ phim mới được công chiếu gần đây do một nữ diễn viên có tài diễn xuất xuất chúng đóng vai chính, nên chắc chắn nó sẽ làm rung động trái tim của toàn bộ khán giả.
彼女の美貌は多くの男性を虜にさせずにはおかない。
Vẻ đẹp kiều diễm của cô ấy khiến cho biết bao đấng mày râu phải đổ gục.
指名手配犯を目撃したのだから、警察に通報せずにはおかない。
Vì tôi đã tận mắt nhìn thấy kẻ tội phạm đang bị truy nã, nên tôi nhất định sẽ báo ngay cho cơ quan cảnh sát.
景気は一向に回復しないので、このままだと国民に不信感を与えずにはおかないだろう。
Tình hình kinh tế hoàn toàn không có dấu hiệu phục hồi, cứ đà này chắc chắn sẽ khiến người dân mất đi lòng tin.
Mẫu ngữ pháp liên quan
Xảy ra là điều tất yếu
Vì có đặc điểm nổi bật là... nên đương nhiên... / Đã... lại còn...
Không hề có ý định... / Không nghĩ là mình đã...
Chính vì tình huống đặc biệt là... nên đương nhiên... / Vì... nên quả nhiên là...
Trong hoàn cảnh... / Trong tình huống... / Chính vì...