~ずには済まない/~ないでは済まない
"〜ないでは許されない/必ず〜しなければならない"
その場の状況や社会的常識などを考慮して、「〜しなければならない」と言いたい時に使う。
Cách dịch
Không thể không... / Bắt buộc phải... (nếu không sẽ không xong)
Ý nghĩa
"Nếu không thực hiện việc đó thì tình thế sẽ không dung thứ / Bắt buộc phải làm mới xong xuôi ổn thỏa".
- Dùng khi dựa trên bối cảnh thực tế tại hiện trường hoặc các chuẩn mực, thường thức đạo đức xã hội mà nhận thấy bản thân "không thể không làm hành động đó được", nếu không làm sẽ không thể giải quyết thỏa đáng hoặc chịu sự chỉ trích từ xã hội.
- Vế sau không đi kèm các câu thể hiện ý chí cá nhân, mệnh lệnh hoặc phủ định.
- Văn phong trang trọng, dùng nhiều trong văn viết.
- Thường chỉ dùng để tường thuật lại các sự việc đã diễn ra trong quá khứ.
Cấu trúc
Ví dụ
借りたカメラを壊してしまったので、弁償せずにはすまない。
Vì tôi đã lỡ làm hỏng chiếc máy ảnh mượn của bạn nên không thể không đền được.
薬だけでは直すことができないので、手術せずにはすまない。
Căn bệnh này nếu chỉ dùng thuốc đơn thuần thì không cách nào chữa dứt điểm được, bắt buộc phải tiến hành phẫu thuật.
せっかく私のために開いてくれたパーティーなので参加せずにはすまなかった。
Vì đây là bữa tiệc mà mọi người đã cất công tổ chức riêng cho tôi nên tôi không thể không tham dự được.
不祥事を起こしてしまったので、責任を取らずにはすまないだろう。
Vì anh ta đã gây ra một vụ bê bối chấn động nên chắc chắn tình thế sẽ bắt buộc anh ta phải đứng ra chịu hoàn toàn trách nhiệm thôi.