N1のN2(出身・メーカー)
Cách dịch
N2 được sản xuất tại N1 / của hãng N1
Ý nghĩa
N2がどこで製造されたか、またはどの会社で作られたか(国籍・メーカー)を表す。
[Lưu ý cụ thể]
N1 chỉ nơi chốn, quốc gia sản xuất hoặc tên của thương hiệu, công ty chế tạo ra sản phẩm N2. Khi muốn hỏi về xuất xứ của một món đồ, người Nhật thường dùng câu hỏi「どこの + N2 + ですか」 (Sản phẩm này của đâu/hãng nào?).
Cấu trúc
名詞1(国・会社など) + の + 名詞2(製品)
/ [質問]どこの + 名詞2Ví dụ
これはに日本[hon]のじ自動[dō]車[sha]ですから、とてもあん安全[zen]だとおも思います。
Vì đây là một chiếc xe hơi được sản xuất tại Nhật Bản nên tôi nghĩ là nó cực kỳ an toàn kiên cố.
きの昨う日、デパートでフランスのワインをか買いました。
Ngày hôm qua, tôi đã chốt đơn mua một chai rượu vang có xuất xứ từ nước Pháp tại trung tâm thương mại.
かれ彼がも持っているカメラはアメリカのせい製品[hin]です。
Chiếc máy ảnh mà anh ta đang cầm lăm lăm trên tay chính là một món đồ sản phẩm được chế tạo từ Mỹ.
A:これはどこのチョコレートですか。B:ベトナムのですよ。
A: Thanh sô-cô-la này là sản phẩm sản xuất ở nước nào vậy? B: Là hàng của Việt Nam đấy ạ.
わたし私はいま今、アップル社[sha]のあたら新しいスマートフォンをつか使っています。
Hiện tại tôi đang sử dụng chiếc smartphone dòng đời mới nhất đến từ thương hiệu của hãng Apple.
このおい美し味いおちゃ茶はしず静岡[oka]のおちゃ茶ですから、ゆう有名[mei]です。
Loại nước trà ngon tuyệt hảo này vì là hàng đặc sản được trồng tại vùng Shizuoka nên nó cực kỳ nổi tiếng.