〜だけ

N5

限定を表す。


Cách dịch

Chỉ... (Giới hạn)

Ý nghĩa

Dùng để giới hạn phạm vi sự vật, sự việc, số lượng, khẳng định chỉ có duy nhất đối tượng đó được áp dụng, ngoài ra không còn yếu tố nào khác.

Cấu trúc

N
[Số đếm]Lượng từ
だけ

Ví dụ

Lịch nghỉ của tôi chỉ có Chủ nhật thôi. Thứ Bảy tôi vẫn phải đi làm.

Ngày hôm qua tôi chỉ học đúng 30 phút.

Trong lớp học này, người Pháp duy nhất chính là tôi.

Bây giờ, trong ví của tôi chỉ còn đúng 200 Yên.