~場合は
起こりうる可能性の中から1つの事態を取り上げて、その事態が起きた時に必要な対応を述べる表現。
Cách dịch
Trong trường hợp... / Nếu...
Ý nghĩa
- Diễn tả một tình huống có khả năng xảy ra và nêu lên cách xử lý, đối ứng cần thiết khi tình huống đó phát sinh.
- Không dùng cho sự việc thực tế đã xảy ra trong quá khứ. Thường dùng cho các tình huống ngoài ý muốn hoặc hiếm gặp.
Cấu trúc
【普通形】 + 場合(は)~
(※Aな:だ → な/N:だ → の)Ví dụ
じ事こ故をお起こしたば場あい合は、すぐにけい警さつ察とびょう病いん院にでん電わ話してください。
Trong trường hợp xảy ra tai nạn, hãy gọi ngay cho cảnh sát và bệnh viện.
ねつ熱がつづ続くば場あい合は、びょう病いん院にい行ったほうがいいです。
Trường hợp tiếp tục sốt, bạn nên đi bệnh viện.
パスワードを5かい回ま間ちが違えたば場あい合、が画めん面がロックされます。
Trường hợp nhập sai mật khẩu 5 lần, màn hình sẽ bị khóa.
パスワードをわす忘れたば場あい合は、こちらからごれん連らく絡ください。
Trường hợp quên mật khẩu, xin hãy liên hệ từ đây.
たい体ちょう調がわる悪いば場あい合は、やす休んでもいいです。
Nếu sức khỏe không tốt bạn có thể nghỉ cũng được.
がっ学こう校をやす休むば場あい合、かなら必ずれん連らく絡してください。
Khi nghỉ học, bắt buộc phải liên lạc nhé.
あめ雨のば場あい合、し試あい合はちゅう中し止です。
Trường hợp trời mưa, trận đấu sẽ bị hủy.
じ地しん震がお起きたば場あい合は、まずひ火をけ消すことがたい大せつ切です。
Trường hợp xảy ra động đất, điều quan trọng trước tiên là phải tắt lửa.
けん検さ査のけっ結か果がわる悪いば場あい合は、にゅう入いん院しなければなりません。
Trường hợp kết quả kiểm tra xấu, bắt buộc phải nhập viện.
がい外こく国じん人のば場あい合、なか中にはい入るにはパスポートがひつ必よう要です。
Đối với người nước ngoài, cần có hộ chiếu để vào trong.