〜はずだ

N4

理由や根拠があって、当然そうだと思うことを表す。


Cách dịch

Chắc là; lẽ ra là

Ý nghĩa

Dùng khi người nói có căn cứ và cho rằng điều đó là đương nhiên/chắc sẽ như vậy.

Cấu trúc

普通形はずだ
なAはずだ
Nはずだ

Ví dụ

Chắc là anh/chị Tanaka đã đến ga rồi.

Hôm nay là Chủ nhật nên ngân hàng chắc là nghỉ.

Nếu uống thuốc này thì lẽ ra sẽ đỡ hơn.