~のが A です

N4

動詞の表す動作や行為を名詞化し、それに対する評価や能力、状態を表す表現。


Cách dịch

Việc làm V thì...

Ý nghĩa

- Danh từ hóa hành động bằng 「の」 để đưa ra đánh giá, cảm xúc hoặc năng lực đối với hành động đó.
- Phía sau thường là các tính từ chỉ sở thích, năng lực, mức độ như 「好き」「嫌い」「上手」「下手」「早い」「遅い」「得意」「苦手」

Cấu trúc

V-るのがAです