~し~し(それで)
理由を複数の上げ、最後に結論を述べる表現。理由を1つだけ言う時もこの文型が使えるが、「言っていないだけで、他にも理由がある」というニュアンスがある。
Cách dịch
Vừa... lại vừa... (cho nên)...
Ý nghĩa
- Liệt kê nhiều lý do, nguyên nhân dẫn đến một kết luận ở vế sau.
- Nếu chỉ dùng một chữ 「し」 để nêu một lý do, câu nói mang ngụ ý vẫn còn những lý do khác nữa chưa liệt kê ra.
- Trợ từ trong các mệnh đề liệt kê chuyển thành 「も」
Cấu trúc
Ví dụ
かん漢じ字はおお多いし、ぶん文ぽう法はむずか難しい し、わたし私はに日ほん本ご語のべん勉きょう強があまりす好きではありません。
Vì chữ Hán nhiều, ngữ pháp lại khó nên tớ không thích học tiếng Nhật lắm.
に日ほん本はきれいだ し、た食べもの物もお美い味しい し、す好きです。
Vì nước Nhật vừa đẹp đồ ăn lại ngon nên tớ rất thích.
このレストランはやす安いし、りょう量もおお多いし、よくき来ます。
Quán này vừa rẻ, lượng đồ ăn lại nhiều nên tớ hay đến ăn.
NARUTOもよ読みお終わったし、ドラゴンボールもよ読みお終わったし、なに何かおすすめのまん漫が画をおし教えてください。
Tớ đọc xong cả Naruto lẫn Dragon Ball rồi, gợi ý cho tớ truyện nào hay với.