〜そうだ(伝聞)

N4

人から聞いた情報や、ニュースなどで知った情報を伝える時に使う。


Cách dịch

Nghe nói là...

Ý nghĩa

Dùng để truyền đạt thông tin nghe được từ người khác, tin tức hoặc nguồn bên ngoài.

Cấu trúc

普通形そうだ
Nそうだ
なAだそうだ

Ví dụ

Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ lạnh.

Nghe nói anh/chị Tanaka sẽ kết hôn vào tháng sau.

Nghe nói quán này nổi tiếng với ramen.