〜てみる

N4

いいかどうかわからないので実際に行動して確かめる。


Cách dịch

Thử...

Ý nghĩa

- Thực hiện một hành động mang tính thử nghiệm để kiểm tra xem kết quả ra sao hoặc có tốt hay không.
- Chỉ đi với động từ mang ý chí của con người.

Cấu trúc

V-てみる