〜てみる

N4

いいかどうかわからないので実際に行動して確かめる。


Cách dịch

Thử...

Ý nghĩa

- Thực hiện một hành động mang tính thử nghiệm để kiểm tra xem kết quả ra sao hoặc có tốt hay không.
- Chỉ đi với động từ mang ý chí của con người.

Cấu trúc

V-て + みる

Ví dụ

Không biết có hợp không nên tớ đi thử xem sao.

Không biết có vừa size không nên tớ mặc thử xem sao.

Nếu có thật nhiều tiền, bạn muốn làm thử điều gì?

Nếu sang Nhật, tớ muốn thử xem đấu vật Sumo.

Ước gì được thử thong dong trên hòn đảo phía nam với những bãi biển đẹp dù chỉ một lần.

Nếu đi Kyoto, tớ muốn thử mặc Kimono.