〜てもいい
N4
許可を表す。質問の形で、許可を求める時にも使う。
Cách dịch
Được phép làm...
Ý nghĩa
Dùng để nói được phép làm gì. Khi dùng dạng câu hỏi, diễn tả việc xin phép.
Cấu trúc
Vてもいい
Ví dụ
ここで写真を撮ってもいいですか。
Tôi chụp ảnh ở đây được không?
少し休んでもいいですよ。
Bạn nghỉ một chút cũng được nhé.
このペンを使ってもいいですか。
Tôi dùng cây bút này được không?