〜ておく
N4
後で困らないように、前もって何かをする。また、そのままの状態にすることも表す。
Cách dịch
Làm sẵn / chuẩn bị trước; để nguyên như vậy
Ý nghĩa
Dùng khi làm trước một việc để chuẩn bị cho sau này, hoặc để nguyên trạng thái nào đó.
Cấu trúc
Vておく
※ 話し言葉では「〜とく」になることも多い
Ví dụ
明日の会議の資料をコピーしておきます。
Tôi sẽ photo sẵn tài liệu cho cuộc họp ngày mai.
旅行の前にホテルを予約しておいた。
Trước chuyến du lịch tôi đã đặt phòng khách sạn sẵn.
窓は開けておいてください。
Hãy cứ để cửa sổ mở nhé.