〜ようになる

N4

以前は〜じゃないが、今は〜である。状況や能力の変化を表す。


Cách dịch

Trở nên... / Không còn... nữa (Thay đổi trạng thái)

Ý nghĩa

- Diễn tả sự thay đổi về năng lực, từ trạng thái trước đây không thể sang trạng thái hiện tại đã có thể làm được hoặc ngược lại.
- Dạng phủ định khả năng dùng 〜なくなる.
- Động từ đứng trước ように trong trường hợp Khẳng định thì bắt buộc phải là Động từ KHÔNG ý chí . Cụ thể gồm 2 loại sau:
+) Động từ Thể khả năng (Có thể làm gì đó: 書ける, 話せる, 作れる...).
+) Động từ Trạng thái / Tự động từ (Biểu thị trạng thái: ある, いる, なる, 治る, 届く...).

Cấu trúc

V-るようになります
V-る là động từ vô ý chí
V-なくなります
Q: V-るようになりましたか
: はい、V-るようになりました
-: いいえ、まだ V-ません
V-る thường là động từ thể khả năng

Lưu ý

Trong trường hợp trước 「〜ようになる」là những động từ có chủ ý như: 食べる、飲む、見る… -> là cách nói thể hiện một thói quen mới được hình thành.