〜ています(進行)
N5
今、動作が進行していることを表す。
Cách dịch
Đang làm V...
Ý nghĩa
Diễn tả một hành vi, hoạt động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Cấu trúc
V-ています
Ví dụ
私は今、教室で日本語を勉強しています。
Tôi đang học tiếng Nhật ở trong lớp học.
彼は食堂でご飯を食べています。
Anh ấy hiện đang ăn cơm tại nhà ăn công ty.
子供たちが公園で楽しそうにサッカーをしています。
Lũ trẻ đang chơi đá bóng vô cùng vui vẻ ngoài công viên.
外は雨が激しく降っています。
Bên ngoài trời đang mưa dữ dội.