〜前に
N5
Cách dịch
Trước khi... / Cách đây... (khoảng thời gian)
Ý nghĩa
1. Dùng để diễn tả một hành động hoặc một sự việc xảy ra trước một hành động/sự việc khác.
2. Ngoài ra còn đi kèm sau danh từ chỉ lượng thời gian kèm con số cụ thể để biểu thị một mốc thời gian trong quá khứ. (Sự việc vế sau luôn chia ở thì Quá khứ)
Cấu trúc
V-る前に
N の前に
N (thời gian) + 前に
Ví dụ
旅行する前に、観光地やオススメのレストランなどを調べておきます。
Trước khi đi du lịch, tôi sẽ tìm hiểu trước về các địa điểm tham quan và nhà hàng được gợi ý.
バスに乗る前に、薬を飲んでおきます。
Trước khi lên xe buýt, tôi sẽ uống thuốc trước (để phòng say xe).
寝る前に、少し日本語を勉強します。
Trước khi đi ngủ, tôi học tiếng Nhật một chút.
先生に聞く前に、自分で調べてみます。
Trước khi hỏi giáo viên, tôi sẽ tự mình tìm hiểu thử xem sao.